EcoSport Titanium Black 1.5L AT

Chi tiết Ford EcoSport Titanium Black Edition

Chính thức được giới thiệu ra thị trường Việt Nam ngày 15/9/2016 năm vừa qua, Ford EcoSport Titanium Black Edition sở hữu nhiều điểm nhấn mới trong thiết kế ngoại thất, đem đến dáng vẻ thể thao và trẻ trung hơn

EcoSport Titanium Black 1.5L AT
EcoSport Titanium Black 1.5L AT

Về ngoại thất, EcoSport Titanium Black Edition được bổ sung thêm những chi tiết mới như bộ tem dán thể thao, lưới tản nhiệt, chụp gương, la-zăng hợp kim và giá nóc được sơn đen cá tính. Ngoài ra, EcoSport Titanium Black Edition vẫn giữ được ngôn ngữ thiết kế độc đáo như nắp ca-pô rộng hòa cùng đường thân xe căng và sắc sảo. Cụm đèn trước mảnh mai đóng khung cùng lưới tản nhiệt hình thang rộng.

Ford EcoSport sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3.999 x 1.765 x 1.658 mm. Hơn thế nữa, chiếc crossover cỡ nhỏ đến từ Mỹ còn sở hữu khoảng sáng gầm lên đến 200 mm cho khả năng lội nước sâu đến 550 mm.

Tiến vào bên trong, thiết kế nội thất của Ford EcoSport năng động với khoang xe được tối đa hóa các khoảng không trên đầu và phía dưới đầu gối của hành khách. Trong khoang xe EcoSport mới có 20 chỗ chứa đồ rất tiện dụng, bao gồm ngăn chứa đồ có thể đựng được đến 6 lon nước lạnh.

Một số tính năng thông minh nổi bật trên EcoSport Titanium Black Edition đó là hệ thống Khóa Thông minh và Mở cửa Không cần chìa; hệ thống khởi động Start/stop bằng nút bấm; hệ thống Ford SYNC giúp người lái vẫn giữ tay trên vô lăng và mắt nhìn đường trong khi vẫn có thể chọn được bài nhạc mà mình yêu thích từ các thiết bị kết nối thông qua Bluetooth hoặc USB và thực hiện các cuộc gọi điện thoại thông qua khẩu lệnh. SYNC có thể kết nối không dây giữa chiếc EcoSport với 12 điện thoại khác nhau thông qua quy trình kết nối.

EcoSport Titanium Black Edition được sản xuất tại nhà máy Ford Hải Dương và bắt đầu nhận đặt hàng từ tháng 9 năm 2016 với 7 màu sắc năng động: Đỏ cam, Đỏ tươi, Nâu hổ phách, Bạc ánh kim, Trắng Băng, Đen Da báo, và Xanh Dương. Xe có giá bán đề xuất từ 654 triệu đồng.

Động cơ
Loại động cơ Xăng 1.5L Duratec 16 Van
Dung tích công tác (cc) 1.498
Nhiên liệu Xăng
Công suất (Hp@vòng/phút) 112 @ 6300
Mô men xoắn cực đại (Nm@vòng/phút) 140 @ 4400
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4,241 x 1,765 x 1,658
Chiều dài cơ sở (mm) 2519
Khoảng sáng gầm xe (mm) 2000
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 50L
Hộp số & truyền động
Hộp số Số tự động 6 cấp (AT)
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu Trước
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 205/60 R16
Hệ thống treo
Treo trước Kiểu Macpherson với thannh cân bằng
Treo sau Thanh xoắn/ với thanh cân bằng
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa thông gió / ABS/ ESP/ HLA
Phanh sau Tang Trống kết hợ / ABS/ ESP/ HLA/

Trang bị Ngoại thất

  • Đèn Projector
  • Gạt mưa tự động
  • Đèn sương mù
  • Tay nắm cửa và gương chiếu hậu ngoài cùng màu thân xe
  • Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện.

Trang bị Nội thất

  • Điều hòa tự động 2 vùng
  • Ghế bọc da cao cấp
  • Tay lái bọc da
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
  • Gương chiếu hậu trong chỉnh tay
  • Cửa kính điều chỉnh điện, tích hợp lên xuống kính 1 chạm & chống kẹt bên người lái
  • Khóa cửa điều khiển từ xa

Trang thiết bị An toàn

  • Túi khí cho lái xe và hành khách phía trước, Túi khí rèm, Túi khí bên.
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ
  • Hệ thống chống trộm

Hệ thống Âm thanh

  • CD 1 đĩa, AM/FM, MP3, AUX, Bluetooth
  • Hệ thống âm thanh 10 loa
  • Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3, màn hình cảm ứng TFT 8″ tích hợp khe cắm thẻ nhớ SD.
  • Hệ thống chống ồn chủ động
  • Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2″
  • Điều khiển âm thanh trên vô lăng
664.000.000 VND
Tình trạng xe Xe mới
Nước sản xuất Việt Nam
Kiểu thân xe SUV
Nhiên liệu Xăng
Động cơ Xăng 1.5L
Đời xe 2017
Hộp số Automatic
Dẫn động Cầu Trước
Màu xe Nhiều Mầu
Màu nội thất Đen
7.0
Trong đô thị
6.0
Ngoài đô thị
Tính vay trả góp
Giá xe ( VND)
Lãi suất (%)
Thời gian (tháng)
Số tiền trả trước ( VND)
Tính
Trả hàng tháng
Tổng lãi
Tổng số tiền phải thanh toán